Bước tới nội dung

cân bằng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

cân + bằng.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kən˧˧ ɓa̤ŋ˨˩kəŋ˧˥ ɓaŋ˧˧kəŋ˧˧ ɓaŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kən˧˥ ɓaŋ˧˧kən˧˥˧ ɓaŋ˧˧

Danh từ

cân bằng

  1. Trạng thái.
    Cân bằng bền.
    Cân bằng động.

Tính từ

cân bằng

  1. tác dụng bù trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau.
    Thu và chi cân bằng.
  2. trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau.
    Con lắc đang ở vị trí cân bằng.
    Mất cân bằng.

Đồng nghĩa

Động từ

cân bằng

  1. Làm cho trở thành.
    Đối trọng dùng để cân bằng một trọng lượng khác.

Dịch

Tham khảo