cân bằng
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kən˧˧ ɓa̤ŋ˨˩ | kəŋ˧˥ ɓaŋ˧˧ | kəŋ˧˧ ɓaŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kən˧˥ ɓaŋ˧˧ | kən˧˥˧ ɓaŋ˧˧ | ||
Danh từ
cân bằng
- Trạng thái.
- Cân bằng bền.
- Cân bằng động.
Tính từ
cân bằng
- Có tác dụng bù trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau.
- Thu và chi cân bằng.
- Ở trạng thái trong đó tất cả các lực và tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau.
- Con lắc đang ở vị trí cân bằng.
- Mất cân bằng.
Đồng nghĩa
Động từ
cân bằng
- Làm cho trở thành.
- Đối trọng dùng để cân bằng một trọng lượng khác.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “cân bằng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)