Bước tới nội dung

manier

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Danh từ

[sửa]

manier gc (số nhiều manieren, giảm nhẹ [please provide])

  1. cách
    Op die manier geraken we er nooit.
    Làm cách đó chúng ta sẽ không thành công được.
  2. (số nhiều) Xem manieren

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Ngoại động từ

[sửa]

manier ngoại động từ /ma.nje/

  1. Sử dụng, dùng.
    Manier le pinceau — sử dụng bút lông
    Savoir manier l’ironie — biết sử dụng lối mỉa mai
  2. Nhào trộn.
    Manier du beurre et de la farine — nhào trộn bơ và bột
  3. Chỉ huy, điều khiển.
    Personne difficile à manier — người khó điều khiển
  4. (Từ cũ, nghĩa cũ) Sờ, .

Tham khảo

[sửa]