mens

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

mens

Phương ngữ khác[sửa]

Liên từ[sửa]

mens

  1. Trong khi, trong lúc, đang khi, giữa lúc.
    Han sitter mens han arbeider.
    Sjefen tok seg fri mens vi arbeidet.
    Mens graset gror, dør kua. — Không thể chần chờ, không thể chờ đợi được.
  2. Trái lại, ngược lại.
    Hun fikk 1000 kroner, mens jeg bare fikk 300.
    Sjefen tok seg fri, mens vi arbeidet.

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]