Bước tới nội dung

ngược lại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ŋɨə̰ʔk˨˩ la̰ːʔj˨˩ŋɨə̰k˨˨ la̰ːj˨˨ŋɨək˨˩˨ laːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ŋɨək˨˨ laːj˨˨ŋɨə̰k˨˨ la̰ːj˨˨

Phó từ

ngược lại

  1. Là từ dùng để chỉ một hành động gì đó trở lại như cữ hoặc đối nghịch lại.

Đồng nghĩa

Dịch