meridian
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /mə.ˈrɪ.di.ən/
Tính từ
meridian /mə.ˈrɪ.di.ən/
- (Thuộc) Buổi trưa.
- Cao nhất, tuyệt đỉnh.
Danh từ
meridian /mə.ˈrɪ.di.ən/
- (Địa lý, địa chất) Đường kinh, kinh tuyến.
- (Thiên văn học) Thiên đỉnh.
- Đỉnh cao, tuyệt đỉnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “meridian”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)