met

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Động từ[sửa]

met

  1. Quá khứphân từ quá khứ của meet.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Hà Lan[sửa]

Giới từ[sửa]

met

  1. với, cùng
    Mag ik met jullie naar zee?
    Tôi đi biển cùng với các bạn được không?
  2. bằng, sử dụng
    met mes en vork — bằng dao và nĩa
  3. với,
    brood met confituur — bánh mỳ với mứt
  4. lúc, dịp
    met Kerstdịp Giáng Sinh

Trái nghĩa[sửa]

zonder

Cách dùng[sửa]

Khi sử dụng với er hoặc với phó từ tương tự thì từ met thành mee.