Bước tới nội dung

misoneism

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌmɪ.sə.ˈni.ˌɪ.zəm/

Danh từ

misoneism /ˌmɪ.sə.ˈni.ˌɪ.zəm/

  1. Sự sợ hoặc ghét những thay đổi hoặc những cải cách.

Danh từ

misoneism /ˌmɪ.sə.ˈni.ˌɪ.zəm/

  1. Sự sợ hoặc ghét những thay đổi hoặc những cải cách.

Tham khảo