Bước tới nội dung

mon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈmɑːn/

Từ viết tắt

mon /ˈmɑːn/

  1. Thứ Hai (Monday).
  2. Viết tắt.
  3. Thứ Hai (Monday).

Tham khảo

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mon

  1. quả dâu.

Tham khảo

[sửa]
  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng Chewong

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mon

  1. sương.

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

mon

  1. gối.

Tham khảo

Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên