mon
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑːn/
Từ viết tắt
mon /ˈmɑːn/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mon”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Chăm Tây
[sửa]Danh từ
[sửa]mon
Tham khảo
[sửa]- Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.
Tiếng Chewong
[sửa]Danh từ
[sửa]mon
Tham khảo
[sửa]- Kruspe, N. (2009). Ceq Wong vocabulary. In: Haspelmath, M. & Tadmoor, U. (eds.). World Loanword Database.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [mɔn˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [mɔn˦]
Danh từ
mon
- gối.
Tham khảo
Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên