morph
Giao diện
Tiếng Anh
Nội động từ
morph
Chia động từ
Bảng chia động từ của morph
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to morph | |||||
| Phân từ hiện tại | morphing | |||||
| Phân từ quá khứ | morphed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | morph | morph hoặc morphest¹ | morphs hoặc morpheth¹ | morph | morph | morph |
| Quá khứ | morphed | morphed hoặc morphedst¹ | morphed | morphed | morphed | morphed |
| Tương lai | will/shall² morph | will/shall morph hoặc wilt/shalt¹ morph | will/shall morph | will/shall morph | will/shall morph | will/shall morph |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | morph | morph hoặc morphest¹ | morph | morph | morph | morph |
| Quá khứ | morphed | morphed | morphed | morphed | morphed | morphed |
| Tương lai | were to morph hoặc should morph | were to morph hoặc should morph | were to morph hoặc should morph | were to morph hoặc should morph | were to morph hoặc should morph | were to morph hoặc should morph |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | morph | — | let’s morph | morph | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.