Bước tới nội dung

mouchard

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /mu.ʃaʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực mouchard
/mu.ʃaʁ/
mouchards
/mu.ʃaʁ/
Giống cái moucharde
/mu.ʃaʁd/
mouchards
/mu.ʃaʁ/

mouchard /mu.ʃaʁ/

  1. (Nghĩa xấu) Tên mật thám, tên chỉ điểm.
  2. Kẻ tố giác, kẻ mách lẻo.

Danh từ

Số ít Số nhiều
mouchard
/mu.ʃaʁ/
mouchards
/mu.ʃaʁ/

mouchard /mu.ʃaʁ/

  1. (Quân sự) Máy bay trinh sát.

Tham khảo