Bước tới nội dung

munn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít munn munnen
Số nhiều munner munnene

munn gđ

  1. Miệng, mồm.
    Hunder har skarpe tenner i munnen.
    å bruke munn — Chửi, chửi rủa.
    å la munnen gå — Nói huyên thiên.
    å holde munn — Ngậm miệng, không nói.
    Hold munn! — Câm mồm!
    å ta munnen for full — Nói quá lố, nói quá đáng.
    Min munn er lukket med syv segl. — Tôi không muốn hé miệng.
    å slå seg selv på munnen — Nói mâu thuẫn.
    å ta ordet ut av munnen på noen — Nói ra điều ai định nói.
    å legge ordene i munnen på noen — Mớm cho ai điều mình muốn nói.
    å ta bladet fra munnen — Nói thẳng ra.
    å være grov i munnen — Ăn nói thô tục.
    å være stor i munnen — To mồm, lớn họng.
    å snakke noen etter munnen — Nói vuốt đuôi.
    å snakke i munnen på noen — Cướp lời ai.
    å ha mange munner å mette — Phải cấp dưỡng nhiều miệng ăn.
    å leve fra hand til munn — Sống độ nhật, ăn bữa nay, lo bữa mai.

Từ dẫn xuất

Tham khảo