khóe
Giao diện
(Đổi hướng từ khoé)
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwɛ˧˥ | kʰwɛ̰˩˧ | kʰwɛ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xwɛ˩˩ | xwɛ̰˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
khóe, khoé
- Phần tiếp giáp giữa tường ngang và dọc của nhà hay căn phòng; góc, xó.
- Khóe nhà.
- Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt. Đây cũng là từ văn học dùng để chỉ vẻ duyên dáng của mắt, của miệng.
- Khóe môi nở nụ cườị
- Khoé thu ba giợn sóng khuynh thành (Cung oán ngâm khúc)
- Thủ đoạn, mánh lới.
- Khóe làm tiền.
- Giở mọi khóe để lừa bịp.
Tính từ
khóe, khoé
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khóe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)