mystic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈmɪs.tɪk]

Danh từ[sửa]

mystic /ˈmɪs.tɪk/

  1. Người thần bí.

Tính từ[sửa]

mystic + (mystical) /'mistikəl/ /ˈmɪs.tɪk/

  1. Thần bí, huyền bí.
  2. ẩn.

Tham khảo[sửa]