ném đá giấu tay

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɛm˧˥ ɗaː˧˥ zəw˧˥ taj˧˧nɛ̰m˩˧ ɗa̰ː˩˧ jə̰w˩˧ taj˧˥nɛm˧˥ ɗaː˧˥ jəw˧˥ taj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɛm˩˩ ɗaː˩˩ ɟəw˩˩ taj˧˥nɛ̰m˩˧ ɗa̰ː˩˧ ɟə̰w˩˧ taj˧˥˧

Thành ngữ[sửa]

ném đá giấu tay

  1. (Nghĩa bóng) Người mưu mẹo, gây ra tác hại gì thì biết giấu đi hành vi của mình.