nakedness
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈneɪ.kəd.nəs/
Danh từ
nakedness /ˈneɪ.kəd.nəs/
- Sự trần truồng, sự trơ trụi, sự loã lồ.
- Trạng thái không che đậy, trạng thái không giấu giếm, trạng thái rõ rành rành.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nakedness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)