Bước tới nội dung

nancy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnænt.si/
Hoa Kỳ

Danh từ

nancy (thông tục)+ (nance) /næns/ /ˈnænt.si/

  1. Người ẻo lả như đàn .
  2. Người tình dục đồng giới.

Tính từ

nancy (thông tục) /ˈnænt.si/

  1. Ẻo lả như đàn (đàn ông, con trai).
  2. Tình dục đồng giới.

Tham khảo