lả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̰ː˧˩˧ laː˧˩˨ laː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laː˧˩ la̰ːʔ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

lả

  1. (Kết hợp hạn chế) (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.
    Cánh cò bay lả trên sông.

Động từ[sửa]

lả

  1. Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng.
    Hàng cây lả ngọn.
    Lúa lả xuống mặt ruộng.
  2. Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm gì nổi nữa.
    Mệt lả người.
    Đói lả.
    Lả đi vì mất nhiều máu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Mường[sửa]

Danh từ[sửa]

lả

  1. Lửa.