narcotism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

narcotism

  1. Trạng thái mê man, trạng thái mơ màng màng.
  2. Sự gây ngủ.
  3. Hiệu lực thuốc ngủ.

Tham khảo[sửa]