mê man
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| me˧˧ maːn˧˧ | me˧˥ maːŋ˧˥ | me˧˧ maːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| me˧˥ maːn˧˥ | me˧˥˧ maːn˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
mê man
- (Hoặc t.) .
- Mê kéo dài.
- Mê man bất tỉnh.
- Sốt mê man.
- (Kng.) . Say mê làm việc gì tới mức dường như quên cả thực tại.
- Đọc mê man, ngốn ngấu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mê man”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)