neanderthal
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ni.ˈæn.dɜː.ˌtɔl/
Tính từ
neanderthal ( không so sánh được) /ni.ˈæn.dɜː.ˌtɔl/
- (Lịch sử) (thuộc) Giống người Nêanđectan.
- (thuộc) Thung lũng Neandertal, bang Nordrhein-Westfalen, Đức.
Danh từ
neanderthal (số nhiều neanderthals) /ni.ˈæn.dɜː.ˌtɔl/
- Người Nêanđectan.
- (Nghĩa xấu) Người nguyên thủy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “neanderthal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)