nghỉm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋḭm˧˩˧ŋim˧˩˨ŋim˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋim˧˩ŋḭʔm˧˩

Phó từ[sửa]

nghỉm

  1. (Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
    Chìm nghỉm.
    Tiếng đại bác bỗng dưng tắt nghỉm.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]