nghỉm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋḭm˧˩˧ | ŋim˧˩˨ | ŋim˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋim˧˩ | ŋḭʔm˧˩ | ||
Phó từ
nghỉm
- (Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
- Chìm nghỉm.
- Tiếng đại bác bỗng dưng tắt nghỉm.
Từ dẫn xuất
Tham khảo
“Nghỉm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam