dấu vết
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəw˧˥ vet˧˥ | jə̰w˩˧ jḛt˩˧ | jəw˧˥ jəːt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟəw˩˩ vet˩˩ | ɟə̰w˩˧ vḛt˩˧ | ||
Danh từ
dấu vết
- Cái còn để lại do kết quả tác động của hiện tượng đã qua, dựa vào có thể nhận biết được về hiện tượng ấy.
- Dấu vết tàn phá của trận bão.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “dấu vết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)