ngoạn mục

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋwa̰ːʔn˨˩ mṵʔk˨˩ŋwa̰ːŋ˨˨ mṵk˨˨ŋwaːŋ˨˩˨ muk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋwan˨˨ muk˨˨ŋwa̰n˨˨ mṵk˨˨

Định nghĩa[sửa]

ngoạn mục

  1. Đẹp mắt.
    Gian phòng trang trí ngoạn mục lắm.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]