Bước tới nội dung

nguyên đại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋwiən˧˧ ɗa̰ːʔj˨˩ŋwiəŋ˧˥ ɗa̰ːj˨˨ŋwiəŋ˧˧ ɗaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋwiən˧˥ ɗaːj˨˨ŋwiən˧˥ ɗa̰ːj˨˨ŋwiən˧˥˧ ɗa̰ːj˨˨

Danh từ

[sửa]

nguyên đại

  1. Đơn vị tuổi lớn nhất của Trái Đất, dài tới hàng nghìn triệu năm.
    Nguyên đại cổ sinh.
    Nguyên đại trung sinh.

Tham khảo

[sửa]
  • Nguyên đại, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam