nhà giáo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲa̤ː˨˩ zaːw˧˥ | ɲaː˧˧ ja̰ːw˩˧ | ɲaː˨˩ jaːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲaː˧˧ ɟaːw˩˩ | ɲaː˧˧ ɟa̰ːw˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- (văn chương, trang trọng) Người làm nghề dạy học.
- Nhà giáo Ưu tú
- Nhà giáo Nhân dân
- Ngày Nhà giáo Việt Nam