Bước tới nội dung

nhà ngói cây mít

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲa̤ː˨˩ ŋɔj˧˥ kəj˧˧ mit˧˥ɲaː˧˧ ŋɔ̰j˩˧ kəj˧˥ mḭt˩˧ɲaː˨˩ ŋɔj˧˥ kəj˧˧ mɨt˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲaː˧˧ ŋɔj˩˩ kəj˧˥ mit˩˩ɲaː˧˧ ŋɔ̰j˩˧ kəj˧˥˧ mḭt˩˧

Tục ngữ

[sửa]

nhà ngói cây mít

  1. Tả sự giàu có, sung túc của một gia đình nông thôn xưaViệt Nam.