nhi đồng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲi˧˧ ɗə̤wŋ˨˩ɲi˧˥ ɗəwŋ˧˧ɲi˧˧ ɗəwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲi˧˥ ɗəwŋ˧˧ɲi˧˥˧ ɗəwŋ˧˧

Từ nguyên[sửa]

Nhi: trẻ em; đồng: con trẻ

Danh từ[sửa]

nhi đồng

  1. Trẻ em.
    Giáo dục nhi đồng là một khoa học (Hồ Chí Minh)

Tham khảo[sửa]