niên đại

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
niən˧˧ ɗa̰ːʔj˨˩niəŋ˧˥ ɗa̰ːj˨˨niəŋ˧˧ ɗaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
niən˧˥ ɗaːj˨˨niən˧˥ ɗa̰ːj˨˨niən˧˥˧ ɗa̰ːj˨˨

Danh từ[sửa]

niên đại

  1. Thời đại, năm tháng trong lịch sử.
    Niên đại văn hóa đồ đá cũ.
    Niên đại đồ đồng thau.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]