nix
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈnɪks/
| [ˈnɪks] |
Thán từ
nix /ˈnɪks/
Danh từ
nix /ˈnɪks/
- (Từ lóng) Không, không một ai, không một cái gì.
- to work for nixes — làm công không, luống công vô ích
Danh từ
nix /ˈnɪks/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “nix”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Latinh
Cách phát âm
- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /ˈniks/, [ˈnɪks̠]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /ˈniks/, [ˈniks]
Danh từ
nix gc (sinh cách nivis); biến cách kiểu 3
Biến cách
Danh từ biến cách kiểu 3 (i-stem).
Từ liên hệ
Tham khảo
- Bản mẫu:R:la:DÉRom
- Bản mẫu:R:REW
- Walther von Wartburg (1928–2002), “nĭx”, trong Französisches Etymologisches Wörterbuch (bằng tiếng Đức), tập 7: N–Pas, tr. 156
Đọc thêm
- “nix”, in Charlton T. Lewis và Charles Short (1879), A Latin Dictionary, Oxford: Clarendon Press
- “nix”, in Charlton T. Lewis (1891), An Elementary Latin Dictionary, New York: Harper & Brothers
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Thán từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Thán từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Từ 1 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh
- Danh từ tiếng Latinh có biến cách kiểu 3
- Danh từ giống cái tiếng Latinh có biến cách kiểu 3
- Danh từ tiếng Latinh có liên kết đỏ trong bảng biến tố của chúng
- Danh từ giống cái tiếng Latinh