Bước tới nội dung

nix

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
Hoa Kỳ

Thán từ

[sửa]

nix /ˈnɪks/

  1. (Từ lóng) Chú ý!, hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!

Danh từ

[sửa]

nix /ˈnɪks/

  1. (Từ lóng) Không, không một ai, không một cái gì.
    to work for nixes — làm công không, luống công vô ích

Danh từ

[sửa]

nix /ˈnɪks/

  1. Thuỷ thần, hà bá.

Tham khảo

[sửa]