Bước tới nội dung

nordiste

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /nɔʁ.dist/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực nordiste
/nɔʁ.dist/
nordistes
/nɔʁ.dist/
Giống cái nordiste
/nɔʁ.dist/
nordistes
/nɔʁ.dist/

nordiste /nɔʁ.dist/

  1. (Sử học) Người phái bắc (trong chiến tranh ly khai ở Hoa Kỳ).

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực nordiste
/nɔʁ.dist/
nordistes
/nɔʁ.dist/
Giống cái nordiste
/nɔʁ.dist/
nordistes
/nɔʁ.dist/

nordiste /nɔʁ.dist/

  1. (Sử học) (thuộc) phái bắc.

Trái nghĩa

Tham khảo