Bước tới nội dung

nuit

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
nuit
/nɥi/
nuits
/nɥi/

nuit gc /nɥi/

  1. Đêm.
    Le jour et la nuit — ngày và đêm
  2. Tối.
    Il fait nuit — trời tối
  3. Tiền trọ đêm.
    Payer sa nuit — trả tiền trọ đêm
  4. (Nghĩa bóng) Sự ngu dốt, sự tối tăm.
    à la nuit close — xem clos
    à la nuit tombante — khi trời xẩm
    bonne nuit! — đêm ngủ yên; chúc ngủ ngon!
    c’est le jour et la nuit — khác nhau như ngày với đêm
    de nuit — (ban) đêm
    faire de la nuit le jour et du jour la nuit — lấy đêm làm ngày, lấy ngày làm đêm
    il se fait nuit — sắp tối rồi
    la nuit des temps — thời kỳ xa xưa
    la nuit, tous les chats sont noirs — tắt đèn nhà ngói như nhà tranh
    ne pas passer la nuit — không sống được đến sáng hôm sau
    nuit blanche — xem blanc
    nuit et jour — luôn luôn, cả ngày lẫn đêm
    passer la nuit — thức đêm

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]