jour

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
jour
/ʒuʁ/
jours
/ʒuʁ/

jour /ʒuʁ/

  1. Ánh sáng.
    Pièce où le jour entre à peine — căn phòng ánh sáng ít lọt vào
  2. Cửa thông ánh sáng.
  3. Giua.
    Ourler à jour — viền giua
  4. Ban ngày.
    Le jour et la nuit — ban ngày và ban đêm
  5. Ngày.
    Être absent deux jours — vắng mặt hai ngày
    Jour J — Ngày N (ngày tấn công, ngày quyết định...)
  6. Vẻ, cách trình bày.
    Montrer une chose sous un jour favorable — trình bày một vật dưới một vẻ thuận lợi
  7. (Số nhiều, từ cũ nghĩa cũ) Cuộc đời.
    La fin de ses jours — cuối cuộc đời hắn
    au grand jour — mọi người đều biết, không giấu giếm gì
    au jour le jour — ngày nào xào ngày ấy, ăn xổi ở thì+ đều đặn, tuần tự
    avoir son jour — có ngày sẽ thắng lợi
    beau comme le jour — xem beau
    ces jours derniers — những ngày vừa qua
    de jour — ban ngày+ trực nhật, trực ban
    de jour en jour — ngày này sang ngày khác, dần dần
    de nos jours — ngày nay, hiện nay
    du jour au lendemain — xem lendemain
    d’un jour à l’autre — ngày một ngày hai, dần dần
    être comme le jour et la nuit — khác nhau như ngày với đêm
    faux jour — ánh sáng lờ mờ
    grand jour — xem grand
    jour critique — ngày nguy kịch+ ngày có kinh
    jour de quelqu'un — ngày ai có thể làm việc gì+ lượt ai (phải làm gì)
    jour de souffrance — cửa sổ chỉ để thông ánh sáng
    jour pour jour — đúng vào ngày này
    le jour d’une dame — ngày tiếp khách của một bà
    le jour J — (quân sự) ngày tấn công+ ngày khởi sự
    les beaux jours — mùa xuân; những ngày đẹp trời+ tuổi thanh xuân
    les mauvais jours — mùa đông tháng giá+ thời kỳ bất lợi, những ngày túng thiếu
    les vieux jours — tuổi già nua
    mauvais jour — ngày bực mình, ngày chẳng lành
    percer à jour — vạch trần ra, làm lộ ra
    Percer à jour l’hypocrisie — vạch trần sự đạo đức giả
    prendre son jour — chọn ngày tiện nhất
    se faire jour — biểu lộ ra, xảy ra
    voir le jour — sinh ra, đẻ
    Voir le jour à Hanoï — đẻ ở Hà nội+ được phơi bày ra+ được xuất bản

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]