Bước tới nội dung

lumière

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ly.mjɛʁ/

Danh từ

[sửa]
Số ít Số nhiều
lumière
/ly.mjɛʁ/
lumières
/ly.mjɛʁ/

lumière gc /ly.mjɛʁ/

  1. Ánh sáng.
    La lumière du soleil — ánh sáng mặt trời
    Habile distribution de la lumière et des ombres — (hội họa) sự khéo phân phối sáng tối
    La lumière de la raison — ánh sáng của lý trí
    à la lumière des événements — dưới ánh sáng của thời cuộc
    Lumière diurne/lumière du jour — ánh sángban ngày
    Lumière crépusculaire — ánh sáng hoàng hôn
    Lumière zodiacale — ánh sáng hoàng đạo
    Lumière solaire — ánh sáng mặt trời
    Lumière lunaire — ánh sáng mặt trăng
    Lumière phosphorescente — ánh sáng lân quang
    Lumière polarisée — ánh sáng phân cực
    Lumière infrarouge — ánh sáng hồng ngoại
    Lumière ultraviolette — ánh sáng tử ngoại
    Lumière monochromatique — ánh sáng đơn sắc
    Lumière complexe — ánh sáng đa sắc
    Lumière artificielle — ánh sáng nhân tạo
    Lumière blanche — ánh sáng trắng
    Lumière noire — ánh sáng "đen" , ánh sáng không trông thấy
    Lumière semi -diffusée — ánh sáng nửa khuếch tán
  2. Đèn đuốc.
    éteindre la lumière — tắt đèn đuốc
  3. (Số nhiều) Sự thông thái, sự thông minh; tri thức.
    Ses lumières sont bien petites — tri thức của nó ít ỏi lắm
  4. Ngôi sao sáng.
    Une lumière de son siècle — một ngôi sao sáng trong thời ông ta
  5. (Kỹ thuật) Lỗ.
    Lumière d’admission — lỗ nạp
    ce n'est pas une lumière — (thân mật) nó không thông minh đâu
    lumière noire; lumière de Wood — tia ngoài tím, tia tử ngoại
    Mettre en lumière — làm sáng tỏ, vạch rõ
    voir la lumière — ra đời

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]