oblate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

oblate /ɑː.ˈbleɪt/

  1. (Tôn giáo) Người tu hiểu hết tài sản cho tôn giáo.

Tính từ[sửa]

oblate /ɑː.ˈbleɪt/

  1. (Toán học) Dẹt (hình cầu).

Tham khảo[sửa]