tu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tu˧˧ | tu˧˥ | tu˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tu˧˥ | tu˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “tu”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
tu
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ty/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | tu /ty/ |
tu /ty/ |
| Giống cái | tu /ty/ |
tu /ty/ |
tu /ty/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| tu /ty/ |
tu /ty/ |
tu gđ /ty/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Latvia
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /tu/
Đại từ nhân xưng
tu
Tiếng Litva
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /tʊ/
Đại từ nhân xưng
tù
Tiếng Quảng Lâm
[sửa]Động từ
tu
- ăn.
Tiếng Ý
[sửa]Danh từ
tu
- Anh/cô
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tu˧˧]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tu˦˥]
Danh từ
tu
- Cửa.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Latvia
- Đại từ nhân xưng
- Mục từ tiếng Litva
- Mục từ tiếng Quảng Lâm
- Động từ tiếng Quảng Lâm
- Mục từ tiếng Ý
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày