Bước tới nội dung

omission

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /oʊ.ˈmɪ.ʃən/

Danh từ

omission /oʊ.ˈmɪ.ʃən/

  1. Sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi.
  2. Điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi.
  3. Sự không làm tròn, sự chểnh mảng.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɔ.mi.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
omission
/ɔ.mi.sjɔ̃/
omissions
/ɔ.mi.sjɔ̃/

omission gc /ɔ.mi.sjɔ̃/

  1. Sự bỏ sót, sự bỏ quên.
  2. Điều bỏ sót, điều bỏ quên.

Tham khảo