omniscient
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ʃənt/
| [.ʃənt] |
Tính từ
omniscient /.ʃənt/
- Thông suốt mọi sự, toàn trí toàn thức.
Thành ngữ
- the Omniscient: Đấng Nhất Thiết Trí (Đức Phật).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “omniscient”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɔm.ni.sjɑ̃/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | omniscient /ɔm.ni.sjɑ̃/ |
omniscients /ɔm.ni.sjɑ̃/ |
| Giống cái | omnisciente /ɔm.ni.sjɑ̃t/ |
omniscients /ɔm.ni.sjɑ̃/ |
omniscient /ɔm.ni.sjɑ̃/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “omniscient”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)