mọi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mɔ̰ʔj˨˩ | mɔ̰j˨˨ | mɔj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| mɔj˨˨ | mɔ̰j˨˨ | ||
Từ nguyên 1
[sửa]Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 每 (HV: mỗi). Điệp thức của mỗi.
Từ hạn định
[sửa]mọi (每)
- Tất cả
- Một người vì mọi người! Mọi người vì một người!
- (dùng phụ trước danh từ) Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến.
- Mọi người đều tán thành.
- Giúp đỡ về mọi mặt.
- Tranh thủ mọi lúc mọi nơi.
- Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay.
- Mọi ngày anh ấy về sớm.
- Mọi lần, không chờ lâu như thế.
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Thái Đen: ꪢ꫁ꪮꪥ
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mọi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)