Bước tới nội dung

mọi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mɔ̰ʔj˨˩mɔ̰j˨˨mɔj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mɔj˨˨mɔ̰j˨˨

Từ nguyên 1

[sửa]

Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc (HV: mỗi). Điệp thức của mỗi.

Từ hạn định

[sửa]

mọi ()

  1. Tất cả
    Một người vì mọi người! Mọi người vì một người!
  2. (dùng phụ trước danh từ) Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến.
    Mọi người đều tán thành.
    Giúp đỡ về mọi mặt.
    Tranh thủ mọi lúc mọi nơi.
  3. Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay.
    Mọi ngày anh ấy về sớm.
    Mọi lần, không chờ lâu như thế.
Từ phái sinh
[sửa]
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Thái Đen: ꪢ꫁ꪮꪥ

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mọi (𤞦, )

  1. (nghĩa xấu) Người dân tộc thiểu số, văn hoá và đời sống còn lạc hậu (hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến, thực dân).
  2. (thông tục) Đầy tớ (hàm ý phải phục vụ một cách vô nghĩa).
    Làm mọi không công.

Tham khảo

[sửa]