opiate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈoʊ.pi.ət/
Tính từ
opiate /ˈoʊ.pi.ət/
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Có thuốc phiện.
- Làm buồn ngủ.
- Làm tê đi.
Danh từ
opiate /ˈoʊ.pi.ət/
- Thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ).
Ngoại động từ
opiate ngoại động từ /ˈoʊ.pi.ət/
- Hoà với thuốc phiện.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “opiate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)