Bước tới nội dung

orienteur

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɔ.ʁjɑ̃.tœʁ/

Danh từ

Số ít Số nhiều
orienteuse
/ɔ.ʁjɑ̃.tøz/
orienteurs
/ɔ.ʁjɑ̃.tœʁ/

orienteur /ɔ.ʁjɑ̃.tœʁ/

  1. Máy định hướng.
  2. Viên hướng nghiệp (ở bộ giáo dục).

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực orienteur
/ɔ.ʁjɑ̃.tœʁ/
orienteur
/ɔ.ʁjɑ̃.tœʁ/
Giống cái orienteur
/ɔ.ʁjɑ̃.tœʁ/
orienteur
/ɔ.ʁjɑ̃.tœʁ/

orienteur /ɔ.ʁjɑ̃.tœʁ/

  1. (Officier orienteur) Sĩ quan hướng dẫn hành quân.

Tham khảo