Bước tới nội dung

ouest

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
ouest
/wɛst/
ouest
/wɛst/

ouest /wɛst/

  1. Phương tây; phía tây.
  2. (Ouest) Miền Tây; Tây âu.

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực ouest
/wɛst/
ouest
/wɛst/
Giống cái ouest
/wɛst/
ouest
/wɛst/

ouest /wɛst/

  1. Tây.
    Côté ouest — phía tây

Trái nghĩa

  • Est

Tham khảo