outlawry
Giao diện
Tiếng Anh
Danh từ
outlawry
- Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở; tình trạng ở ngoài vòng pháp luật, tình trạng không được luật pháp che chở.
- Sự chống lại pháp luật, sự coi thường pháp luật.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “outlawry”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)