coi thường
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔj˧˧ tʰɨə̤ŋ˨˩ | kɔj˧˥ tʰɨəŋ˧˧ | kɔj˧˧ tʰɨəŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔj˧˥ tʰɨəŋ˧˧ | kɔj˧˥˧ tʰɨəŋ˧˧ | ||
Động từ
coi thường
- Xem thường mà không chú ý đến những việc quan trọng.
- Coi thường tính mạng của bản thân.
- Coi thường danh lợi.
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “coi thường”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)