outlay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

outlay /ˈɑʊt.ˌleɪ/

  1. Tiền chi tiêu, tiền phí tổn.

Ngoại động từ[sửa]

outlay ngoại động từ outlaid /ˈɑʊt.ˌleɪ/

  1. Tiêu pha tiền.

Tham khảo[sửa]