Bước tới nội dung

outspoke

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

outspoke ngoại động từ outspoke; outspoken

  1. Nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói to hơn, nói giỏi hơn.
  2. Nói thẳng, nói thật.

Nội động từ

outspoke nội động từ

  1. Nói thẳng, nói thật, nghĩ thế nào nói thế ấy.
  2. Lên tiếng.

Tham khảo