Bước tới nội dung

outstood

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Nội động từ

outstood nội động từ outstood

  1. Đi ra biển (thuyền).
  2. Lộ hẳn ra, nổi bật.

Ngoại động từ

outstood ngoại động từ

  1. Chống lại.
  2. (Từ cổ,nghĩa cổ) Ở lại lâu hơn.

Tham khảo