lộ

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lo̰ʔ˨˩lo̰˨˨lo˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lo˨˨lo̰˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lộ

  1. Con đường lớn.
    Con lộ đá .
    Xe chạy trên lộ như mắc cửi.

Động từ[sửa]

lộ

  1. Phô bày ra, để cho người ngoài biết được.
    Lộ bí mật.
    Lộ diện.
    Lộ hầu.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]