overdraw

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

overdraw overdrew, overdrawn /ˌoʊ.vɜː.ˈdrɔ/

  1. Rút quá số tiền gửi (ngân hàng).
  2. Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.

Tham khảo[sửa]