Bước tới nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

  1. (Nùng Inh) bác gái.

Tham khảo

Tiếng Nùng Vẻn

[sửa]

Danh từ

[sửa]

  1. bố.

Tham khảo

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Danh từ

[sửa]

  1. bụi, khóm, bãi.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên

Tiếng Tơ Đrá

[sửa]

Động từ

[sửa]

  1. đẵn gỗ.

Tham khảo

[sửa]
  • Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.