pá
Giao diện
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
[sửa]pá
- (Nùng Inh) bác gái.
Tham khảo
Tiếng Nùng Vẻn
[sửa]Danh từ
[sửa]pá
- bố.
Tham khảo
- Xuân Lam (5 tháng 12 năm 2021) “Ẩn số” kho trầm tích văn hóa người Nùng Vẻn duy nhất ở Cao Bằng. Báo Cao Bằng điện tử.
Tiếng Tày
[sửa]Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [paː˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [paː˦]
Danh từ
[sửa]pá
Tham khảo
Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Tiếng Tơ Đrá
[sửa]Động từ
[sửa]pá
Tham khảo
[sửa]- Gregerson, Kenneth J. và Smith, Kenneth D. (1973). The development of Todrah register. SIL International.