Bước tới nội dung

khóm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xɔm˧˥kʰɔ̰m˩˧kʰɔm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xɔm˩˩xɔ̰m˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]
Một khóm mía

khóm

  1. Cụm cây mọc liền nhau.
    Khóm cúc.
    Khóm trúc.
    Ngày vắng, chim kêu cuối khóm hoa (Nguyễn Trãi)
  2. Tập hợp một số nhà.
    Vào trong khóm, hỏi thăm nhà thầy giáo.

Tham khảo

[sửa]